nhà vệ sinh

nhà vệ sinh

Mỗi căn hộ đều phải có nhà vệ sinh riêng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình kiến trúc nhỏ, được xây dựng riêng biệt hoặc là một phần trong ngôi nhà, dùng để bài tiết vệ sinh cá nhân. Đây một cơ sở vật chất thiết yếu, thường chứa bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa tay.
    • Nơi công cộng phục vụ cho nhu cầu vệ sinh cá nhân. Thường được bố trí tại các khu vực công cộng như công viên, trạm xe buýt, trung tâm thương mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi căn hộ đều phải nhà vệ sinh riêng.
    • Thành phố vừa xây mới nhiều nhà vệ sinh công cộng.
    • Xin hỏi, nhà vệ sinhđâu ạ?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà vệ sinh thông minh": chỉ loại nhà vệ sinh được tích hợp các công nghệ hiện đại như xả nước tự động, sấy khô, làm ấm bệ ngồi.
    • Khách sạn năm sao lắp đặt nhà vệ sinh thông minh trong tất cả các phòng.
  • "nhà vệ sinh tự hoại": hệ thống nhà vệ sinh bể chứa xử lý chất thải tại chỗ.
    • Khu vực nông thôn đang khuyến khích xây dựng nhà vệ sinh tự hoại để bảo vệ môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà cầu (danh từ): từ thông tục, cùng nghĩa với "nhà vệ sinh".
    • Phía sau vườn cái nhà cầu .
  • Toilet (danh từ): từ mượn tiếng Anh, được dùng phổ biến, đặc biệt trong ngữ cảnh hiện đại.
    • Chỉ dẫn toiletngã tư tiếp theo.
  • WC (danh từ): từ viết tắt của "Water Closet", thường dùng trong biển chỉ dẫn.
    • Biển báo WC màu xanh rất dễ nhận ra.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà xí: từ , ít dùng trong văn nói hiện đại.
  • Phòng vệ sinh: thường dùng để chỉ nhà vệ sinh trong các tòa nhà, căn hộ, mang tính chất trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Đi vệ sinh: cụm động từ chỉ hành động sử dụng nhà vệ sinh.
    • Cháu nói muốn đi vệ sinh.
  • Giấy vệ sinh: danh từ chỉ vật dụng dùng trong nhà vệ sinh.
    • Hãy thay cuộn giấy vệ sinh mới khi hết.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong thành ngữ. Các cách diễn đạt thường mang nghĩa đen, chỉ địa điểm cụ thể.)